Thursday, 20/06/2019 - 22:47|
Chào mừng các bạn. Đây trang thông tin điện tử của trường THPT Nguyễn Trãi - 01 đường 16/7 Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

Hướng dẫn điền phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2019

Hướng dẫn điền phiếu đăng ký dự thi THPT quốc gia 2018 và mẫu phiếu đăng ký (kèm theo_tải ở cuối trang)

HƯỚNG DẪN ĐIỀN PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI

1. Mã Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa: 41

2. Số phiếu: (bằng số) Được sử dụng để phân biệt giữa phiếu này và phiếu khác trong một đơn vị.

Phần A: THÔNG TIN CÁ NHÂN

3. Nơi sinh và dân tộc: chỉ ghi tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung Ương. Ví dụ: Không ghi Nha Trang mà ghi Khánh Hòa. Các thông tin từ Mục 1 đến Mục 3 đều lấy giấy khai sinh làm gốc.

Dân tộc: Chọn trong danh sách, nếu không có trong list thì chọn dân tộc khác để nhập.

4. Số CMND. Có 3 trường hợp sau:

- Chưa có CMND: Đánh dấu vào ô Không có CMND.

- Có CMND dạng 12 chữ số: Điền mỗi số vào một ô

- Có CMND dạng 9 chữ số: Bỏ 3 ô đầu, bắt đầu chữ số đầu tiên ở vị trí thứ 4.

TS đã đăng ký sơ tuyển phải dùng CMND thống nhất khi ĐKDT và đăng ký sơ tuyển.

5-Hộ khẩu thường trú:

a) Mã tỉnh:  Khánh Hòa: 41.

b) Mã Huyện: Danh mục Mã huyện (đính kèm)

c) Mã xã: Danh mục Mã xã (Đính kèm). Có 76 xã Khu vực 1 gồm (40 xã Khó khăn và 36 xã đặc biệt KK)

Lưu ý: Đối với thí sinh không thuộc các xã KV1 bỏ trống mục Mã xã.

Hướng dẫn điền 2 ô bên dưới mục 5

MỤC SỐ 5: Nguyên tắc thu gọn

  • Đánh dấu cả 2 ô khi: Dân tộc khác Kinh + 36 xã ĐBKK
  • Chỉ đánh dấu Ô bên trái khi: Dân tộc (Khác Kinh) + 40 xã Khó khăn trong danh mục.
  • Chỉ đánh dấu Ô bên phải khi: Dân tộc Kinh + 36 xã ĐBKK

6-Nơi học THPT: (Danh mục trường THPT đính kèm)

Tên lớp qui định như sau: (Liên quan đến mục 10 và mục 11)

- Các lớp chính qui nhập tên lớp bình thường;

          - Các lớp phổ cập nhập tên lớp theo qui định là PC;

          - Đối với thí sinh tự do tên lớp là TDO.

7-Điện thoại và email: Cần nhập chính xác để thí sinh thuận tiện trong việc tra cứu.

8-Địa chỉ liên hệ: Chỉ nhập thông tin số nhà/tổ/thôn và xã (nếu xã không thuộc khu vực 1, nếu xã thuộc khu vực 1 không cần nhập)

Phần B: THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THI

9-Có dùng kết quả thi để xét tuyển ĐH, CĐ, TC: Nếu để trống mục này thì bỏ trống cả phần D.

10-Dành cho thí sinh đang học lớp 12 năm học 2018-2019 (Chính thức)

11-Thí sinh đã học lớp 12 từ năm học 2017-2018 trở về trước (Tự do)

- Thí sinh tự do dự thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT có học bạ theo chương trình nào phải đăng ký dự thi theo quy định của chương trình đó;

12-Cụm thi: Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa, Mã cụm 41

13-Nơi đăng ký dự thi: Tên trường thí sinh nộp hồ sơ (Danh mục Trường THPT)

14-Đăng ký bài thi môn thi

a) Bài thi: Dành cho thí sinh chính qui, chỉ chọn mục a, không chọn mục b

Lưu ý:

- Thí sinh GDTX có thể chọn đăng ký dự thi cả bài thi Ngoại ngữ để dùng điểm bài thi này xét tuyển sinh ĐH, CĐ, TC; không dùng để tính điểm xét công nhận tốt nghiệp THPT;

- Thí sinh đã đăng ký dự thi cả 2 bài thi tổ hợp thì bắt buộc phải thi cả 2 bài thi này; nếu thí sinh bỏ 1 trong 2 bài thi sẽ bị coi là dự thi không đủ số bài thi và không được xét công nhận tốt nghiệp THPT;

b) Môn thi thành phần: Dành cho thí sinh TỰ DO.

Phần C: THÔNG TIN XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP

15-Miễn thi Ngoại ngữ:

- Miễn thi tốt nghiệp nhưng vẫn được phép đăng ký ở mục 14 để xét tuyển CĐ, ĐH;

- Thí sinh được sử dụng chứng chỉ môn Ngoại ngữ khác với môn Ngoại ngữ đang học tại trường để được miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp;

- Các trường hợp được miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT được quy định tại công văn 1209 của Bộ GDĐT;

16-Điểm Bảo lưu:

Phòng Khảo thí sẽ gửi điểm bảo lưu làm cơ sở để các trường đối chiếu;

* Ảnh của thí sinh: là ảnh màu cỡ 4x6 cm, kiểu Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, được chụp trước thời gian nộp hồ sơ không quá 06 tháng; có thể scan ảnh đã nộp hoặc nhập từ file ảnh hoặc chụp ảnh trực tiếp; độ phân giải là 400x600 pixels và phải được gắn đúng với thí sinh.

Phần chữ ký của lãnh đạo nhà trường cần lưu ý: ký lệch về trái để việc đóng dấu được thuận tiện (1 dấu vừa ảnh, vừa chữ ký)

- Thí sinh tự do dự thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT được chọn địa điểm nộp hồ sơ ĐKDT tại một trong các điểm ĐKDT cho thí sinh tự do do các sở GDĐT quy định nhưng phải dự thi tại Điểm thi mà các thí sinh đang học THPT của đơn vị ĐKDT đó được dự thi theo quy định.

Phần D: THÔNG TIN XÉT TUYỂN SINH CĐ, ĐH

17-Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: Theo quy chế, đủ hồ sơ.

18-Khu vực tuyển sinh: Phần mềm tự động xác định. Trong quá trình nhập hồ sơ, nếu phần mềm báo khu vực khác thí sinh khai báo, nhà trường cần kiểm tra lại để xác minh. Trong trường hợp thắc mắc không thống nhất được có thể trao đổi với Phòng khảo thí để báo Bộ (điều chỉnh danh mục trên hệ thống)

Lưu ý: Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân được cử đi dự thi, nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu vực nào thì hưởng ưu tiên theo khu vực đó hoặc theo hộ khẩu thường trú trước khi nhập ngũ, tùy theo khu vực nào có mức ưu tiên cao hơn; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu vực có mức ưu tiên khác nhau thì hưởng ưu tiên theo khu vực có thời gian đóng quân dài hơn; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu tiên khu vực theo hộ khẩu thường trú trước khi nhập ngũ";

19-Năm tốt nghiệp THPT hoặc tương đương:

- Đối với thí sinh chính thức hoặc thí sinh tự do chưa tốt nghiệp ghi: 2019;

- Đối với thí sinh đã tốt nghiệp cần ghi rõ năm tốt nghiệp để xác định ưu tiên khu vực.

20-Liên thông (nếu có)

21-Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: Theo quy chế, đủ hồ sơ

CÁC DANH MỤC

1. Danh mục các trường THPT

TT

Tên Trường

1

001

Cao đẳng nghề Nha Trang

2

002

Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa

3

003

THPT Phạm Văn Đồng

4

004

Trung cấp nghề Cam Lâm

5

005

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

6

006

Trung cấp nghề DTNT Khánh Vĩnh

7

007

GDTX&HN Khánh Sơn

8

008

Trung cấp nghề DTNT Khánh Sơn

9

009

THPT Huỳnh Thúc Kháng

10

010

THPT Tô Văn Ơn

11

011

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

12

012

THPT Nguyễn Trãi

13

013

THPT Trần Quý Cáp

14

014

THPT Trần Cao Vân

15

015

THPT Lý Tự Trọng

16

016

THPT Nguyễn Văn Trỗi

17

017

THPT chuyên Lê Quý Đôn

18

018

THPT Hà Huy Tập

19

019

THPT Hoàng Văn Thụ

20

020

THPT BC Nguyễn Trường Tộ

21

021

THCS&THPT iSchool Nha Trang

22

022

THPT Nguyễn Thiện Thuật

23

023

THPT Lê Thánh Tôn

24

024

THPT Hoàng Hoa Thám

25

025

THPT Lê Lợi

26

026

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

27

027

THPT Nguyễn Huệ

28

028

THPT Trần Hưng Đạo

29

029

THPT Trần Bình Trọng

30

030

THPT Phan Bội Châu

31

031

THPT Hermann Gmeiner

32

032

KTTH-HN tỉnh Khánh Hòa

33

033

GDTX&HN Ninh Hoà

34

034

GDTX&HN Nha Trang

35

035

GDTX&HN Diên Khánh

36

036

GDTX&HN Cam Ranh

37

037

GDTX&HN Vạn Ninh

38

038

THPT Nguyễn Chí Thanh

39

039

Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh Khánh Hòa

40

040

THPT Lạc Long Quân

41

041

THPT Ngô Gia Tự

42

042

THPT Khánh Sơn

43

043

THPT Nguyễn Thái Học

44

044

GDTX&HN Khánh Vĩnh

45

045

THPT Tôn Đức Thắng

46

046

GDTX&HN Cam Lâm

47

047

THPT Ngô Gia Tự (Hệ GDTX)

48

048

THPT Lê Hồng Phong

49

049

THPT Đoàn Thị Điểm

50

050

Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt

51

051

Trung cấp nghề Ninh Hòa

52

052

Trung cấp nghề Cam Ranh

53

053

Trung cấp nghề Nha Trang

54

054

Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương (APC)

55

055

Quốc Tế Hoàn Cầu Nha Trang

56

056

Trung cấp nghề Vạn Ninh

57

057

THPT Đại Việt

58

058

Trung cấp KTKT Trần Đại Nghĩa

59

059

Trường dự bị ĐH Dân tộc TW Nha Trang

60

060

THPT Thăng Long

61

061

THPT Hà Huy Tập (Hệ GDTX)

62

062

Trung cấp nghề Diên Khánh

63

800

Học ở nước ngoài_41

64

801

Trường THPT - Khu vực 1

65

802

Trường THPT - Khu vực 2NT

66

803

Trường THPT - Khu vực 2

67

804

Trường THPT - Khu vực 3

68

900

Quân nhân, Công an tại ngũ_41

2. Danh mục điểm tiếp nhận

TT

Tên điểm tiếp nhận

1

003

THPT Phạm Văn Đồng

2

004

Trung cấp nghề Cam Lâm

3

005

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

4

006

Trung cấp nghề DTNT Khánh Vĩnh

5

008

Trung cấp nghề DTNT Khánh Sơn

6

009

THPT Huỳnh Thúc Kháng

7

010

THPT Tô Văn Ơn

8

011

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

9

012

THPT Nguyễn Trãi

10

013

THPT Trần Quý Cáp

11

014

THPT Trần Cao Vân

12

015

THPT Lý Tự Trọng

13

016

THPT Nguyễn Văn Trỗi

14

017

THPT chuyên Lê Quý Đôn

15

018

THPT Hà Huy Tập

16

019

THPT Hoàng Văn Thụ

17

021

THCS&THPT iSchool Nha Trang

18

022

THPT Nguyễn Thiện Thuật

19

023

THPT Lê Thánh Tôn

20

024

THPT Hoàng Hoa Thám

21

027

THPT Nguyễn Huệ

22

028

THPT Trần Hưng Đạo

23

029

THPT Trần Bình Trọng

24

030

THPT Phan Bội Châu

25

031

THPT Hermann Gmeiner

26

032

KTTH-HN tỉnh Khánh Hòa

27

033

GDTX&HN Ninh Hoà

28

034

GDTX&HN Nha Trang

29

036

GDTX&HN Cam Ranh

30

038

THPT Nguyễn Chí Thanh

31

039

Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh Khánh Hòa

32

040

THPT Lạc Long Quân

33

041

THPT Ngô Gia Tự

34

042

THPT Khánh Sơn

35

043

THPT Nguyễn Thái Học

36

045

THPT Tôn Đức Thắng

37

047

THPT Ngô Gia Tự (Hệ GDTX)

38

048

THPT Lê Hồng Phong

39

049

THPT Đoàn Thị Điểm

40

051

Trung cấp nghề Ninh Hòa

41

052

Trung cấp nghề Cam Ranh

42

056

Trung cấp nghề Vạn Ninh

43

061

THPT Hà Huy Tập (Hệ GDTX)

44

062

Trung cấp nghề Diên Khánh

45

800

Học ở nước ngoài_41

46

801

Trường THPT - Khu vực 1

47

802

Trường THPT - Khu vực 2NT

48

803

Trường THPT - Khu vực 2

49

804

Trường THPT - Khu vực 3

50

900

Quân nhân, Công an tại ngũ_41

3. Danh mục xã khó khăn và đặc biệt khó khăn

TT

Tên Huyện/Thphố

Tên Xã/Phường

Loại

1

01

Nha Trang

01

Phường Vĩnh Nguyên

ĐBKK

2

02

Vạn Ninh

01

Xã Vạn Bình

Khó khăn

3

02

Xã Vạn Khánh (Trước 25/01/2017)

Khó khăn

4

03

Xã Vạn Long

Khó khăn

5

04

Xã Vạn Lương

Khó khăn

6

05

Xã Vạn Phú

Khó khăn

7

06

Xã Vạn Phước (Trước 25/01/2017)

Khó khăn

8

07

Xã Vạn Thạnh

ĐBKK

9

08

Xã Vạn Thọ

Khó khăn

10

09

Xã Xuân Sơn

Khó khăn

11

10

Xã Đại Lãnh (Từ 25/01/2017)

ĐBKK

12

11

Xã Vạn Khánh (Từ 25/01/2017)

ĐBKK

13

12

Xã Vạn Phước (Từ 25/01/2017)

ĐBKK

14

03

Ninh Hòa

01

Xã Ninh Sơn

Khó khăn

15

02

Xã Ninh Tân

ĐBKK

16

03

Xã Ninh Tây

ĐBKK

17

04

Xã Ninh Thượng

Khó khăn

18

05

Xã Ninh Vân

Khó khăn

19

04

Diên Khánh

01

Xã Diên Tân

Khó khăn

20

02

Xã Suối Tiên (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

21

03

Xã Suối Tiên (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

22

05

Khánh Vĩnh

01

Thị trấn Khánh Vĩnh

Khó khăn

23

02

Xã Cầu Bà (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

24

03

Xã Giang Ly

ĐBKK

25

04

Xã Khánh Bình (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

26

05

Xã Khánh Đông (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

27

06

Xã Khánh Hiệp (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

28

07

Xã Khánh Nam (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

29

08

Xã Khánh Phú (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

30

09

Xã Khánh Thành

ĐBKK

31

10

Xã Khánh Thượng (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

32

11

Xã Khánh Trung (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

33

12

Xã Liên Sang (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

34

13

Xã Sơn Thái

ĐBKK

35

14

Xã Sông Cầu

Khó khăn

36

15

Xã Khánh Phú (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

37

16

Xã Khánh Thượng (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

38

17

Xã Liên Sang (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

39

18

Xã Cầu Bà (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

40

19

Xã Khánh Nam (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

41

20

Xã Khánh Trung (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

42

21

Xã Khánh Hiệp (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

43

22

Xã Khánh Bình (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

44

23

Xã Khánh Đông (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

45

06

Cam Ranh

01

Xã Cam Bình

ĐBKK

46

02

Xã Cam Lập (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

47

03

Xã Cam Phước Đông (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

48

04

Xã Cam Thành Nam

Khó khăn

49

05

Xã Cam Thịnh Tây

ĐBKK

50

06

Xã Cam Phước Đông (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

51

07

Khánh Sơn

01

Thị trấn Tô Hạp (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

52

02

Xã Ba Cụm Bắc (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

53

03

Xã Ba Cụm Nam

ĐBKK

54

04

Xã Sơn Bình (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

55

05

Xã Sơn Hiệp (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

56

06

Xã Sơn Lâm (Trước 28/4/2017)

Khó khăn

57

07

Xã Sơn Trung

Khó khăn

58

08

Xã Thành Sơn

ĐBKK

59

09

Xã Sơn Lâm (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

60

10

Xã Sơn Bình (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

61

11

Xã Sơn Hiệp (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

62

12

Xã Ba Cụm Bắc (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

63

13

Thị trấn Tô Hạp (Từ 28/4/2017)

ĐBKK

64

08

Trường Sa

01

Xã Sinh Tồn

ĐBKK

65

02

Xã Song Tử Tây

ĐBKK

66

03

Thị trấn Trường Sa

ĐBKK

67

09

Cam Lâm

01

Xã Cam An Bắc

Khó khăn

68

02

Xã Cam An Nam

Khó khăn

69

03

Xã Cam Hải Đông (Trước 28/04/2017)

Khó khăn

70

04

Xã Cam Hiệp Bắc

Khó khăn

71

05

Xã Cam Hòa

Khó khăn

72

06

Xã Cam Phước Tây

ĐBKK

73

07

Xã Cam Tân

Khó khăn

74

08

Xã Sơn Tân

ĐBKK

75

09

Xã Suối Cát

ĐBKK

76

10

Xã Suối Tân

Khó khăn

 


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết